táo gan

Học thuật
Thân thiện
táo gan

Một người lính cứu hỏa táo gan lao vào đám cháy để cứu một con mèo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bạo dạn, liều lĩnh một cách đáng kể: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của người hành động mạnh mẽ, dám đương đầu với nguy hiểm, khó khăn không sợ hãi. Từ này thường mang sắc thái đánh giá, có thể khen ngợi lòng dũng cảm hoặc chê bai sự liều lĩnh thiếu suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy thật táo gan khi một mình leo lên đỉnh núi cao đó. (Hành động này thể hiện sự dũng cảm, bất chấp nguy hiểm.)
    • Bọn trộm táo gan đã đột nhập vào đồn công an. (Hành động này được coi liều lĩnh đến mức khó tin, mang sắc thái tiêu cực.)
    • ấy một ý tưởng kinh doanh rất táo gan đổi mới. (Ý tưởng mạo hiểm, khác thường đầy tham vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "táo gan táo bạo": Cụm từ kết hợp nhấn mạnh đặc tính mạo hiểm, dám nghĩ dám làm một cách xuất sắc. Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực.
    • Nhà thám hiểm ấy nổi tiếng với những chuyến đi táo gan táo bạo.
  • Dùng để miêu tả đặc điểm trong văn chương: Nhân vật táo gan thường những người dẫn dắt cốt truyện bằng những hành động quyết liệt.
Biến thể từ liên quan
  • Táo bạo (tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng thường thiên về nghĩa tích cực hơn (dũng cảm, mạnh mẽ, đột phá), ít hàm ý liều lĩnh tiêu cực như "táo gan".
  • Liều lĩnh (tính từ): Nhấn mạnh sự thiếu thận trọng, hành động không tính đến hậu quả nguy hiểm. Mang sắc thái tiêu cực hơn "táo gan".
  • Cả gan (tính từ): Cũng có nghĩa dám làm điều nguy hiểm, khác thường. "Cả gan" thường dùng trong khẩu ngữ có thể hàm ý khiển trách.
Từ đồng nghĩa
  • Dũng cảm: tinh thần mạnh mẽ, không sợ nguy hiểm, khó khăn (thường hoàn toàn tích cực).
  • Mạo hiểm: Chấp nhận rủi ro để làm một việc đó.
  • Bạo dạn: Tự tin mạnh mẽ trong hành động, lời nói.
Từ trái nghĩa
  • Nhút nhát: Thiếu tự tin, dễ sợ hãi.
  • Thận trọng: Cẩn thận, suy xét kỹ để tránh sai sót hoặc nguy hiểm.
  • Hèn nhát: Thiếu dũng khí, sợ hãi trước khó khăn, nguy hiểm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Gan to bằng trời: Thành ngữ von chỉ sự táo gan đến mức cực độ.
    • Hắn dám một mình khiêu chiến với cả băng nhóm đó, đúng gan to bằng trời.
  • Ăn gan hùm: Cụm từ , ý nói gan dạ, can đảm phi thường (như ăn gan hổ để lấy sức mạnh).
táo gan

Một người lính cứu hỏa táo gan lao vào đám cháy để cứu một con mèo.

  1. Bạo dạn lắm, không sợ nguy hiểm.

Từ gần giống